THIẾT KẾ NGOẠI THẤT INNOVA

Toyota Innova Cross 2024 sở hữu thiết kế hoàn toàn mới
Thiết kế ngoại thất là thứ nhấn mạnh cho phong cách mới đã ấn định ở khung gầm. Mẫu xe mới mềm mại, trẻ trung, thể thao và có cá tính hơn bản cũ.
Khung gầm của xe giờ đây là TNGA, nền tảng khung gầm toàn cầu của Toyota. Từ dạng khung thang rời, dẫn động cầu sau ở thế hệ trước, thế hệ này dùng khung gầm liền khối, thứ phổ biến trên các dòng crossover và SUV đô thị.

Đầu xe

Thân xe

Mâm xe
Mâm xe hợp kim mạ bạc 5 chấu bắt mắt, kích thước 17 inch giúp xe nổi bật hơn trên mọi hành trình.

Cụm đèn trước
Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu tạo diện mạo mới hài hòa hơn.

Cụm đèn sau
Thiết kế dải LED mỏng kéo dài theo chiều ngang cho tổng thể sắc nét và thu hút.
THIẾT KẾ NỘI THẤT TOYOTA INNOVA

Nội thất Innova Cross 2023
Nội thất Innova Cross thiết kế mới và sử dụng nguyên vật liệu cao cấp hơn. Màu nội thất nâu hạt dẻ. Ở thế hệ mới, hãng xe Nhật Bản cung cấp lựa chọn cấu hình nội thất 6 hoặc 7 chỗ, tương ứng với bản HEV và G. Ghế lái nâng cấp lên chỉnh điện thay vì chỉnh cơ như đời cũ. Xe có cửa sổ trời, đèn trang trí trần xe. Riêng bản HEV tích hợp lẫy chuyển số sau vô-lăng

Tay lái
Vô lăng được thiết kế 3 chấu bọc da, mạ bạc cao cấp tích hợp các nút bấm tiện lợi cho thao tác mượt mà hơn.

Màn hình hiển thị
Thiết kế màn hình với chế độ hiển thị trực quan, rõ nét các thông số cần thiết hỗ trợ người lái vận hành trơn tru.

Khoang hành khách
Khoảng cách hai hàng ghế rộng rãi kết hợp với mặt sàn phẳng giúp hành khách thoải mái và thư giãn trong những chuyến đi xa.

Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng giúp linh hoạt chỉnh vị trí ngồi phù hợp với cơ thể, tiện lợi khi sử dụng, tránh căng thẳng khi ngồi trong thời gian dài.

Chế độ sofa
Khả năng gập linh hoạt nâng tầm trái nghiệm, mang đến sự dễ chịu tối ưu.

Màn hình giải trí
Màn hình giải trí lên đến 10.1 inch với khả năng kết nối điện thoại thông minh không dây mang lại sự tiện nghi hàng đầu.

Kết cấu bọc ghế & màu sắc
Ghế bọc da màu nâu đen cao cấp cùng họa tiết dập nổi, thiết kế cứng cáp ôm lấy thân hành khách mang đến sự êm ái khi ngồi.

Lẫy chuyển số
Bố trí ngay sau vô lăng, giúp người lái thao tác tăng giảm số dễ dàng, nhanh chóng và an toàn.

Đèn trang trí khoang lái
Giúp hỗ trợ tầm nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu, tăng sự thư thái cho hành khách trên xe như ở nhà.

Cửa sổ trời toàn cảnh
Tạo không gian mở cho hành khách được hòa mình với thiên nhiên trong mỗi chuyến đi.
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

Hai tùy chọn động cơ
Innova Cross 2024 có 2 tuỳ chọn động cơ, đầu tiên là động cơ Dynamic Force Engine, 2.0L 4 xy-lanh cho công suất 171 mã lực và 205 Nm mô men xoắn.
Kế đến là động cơ hybrid gồm động cơ xăng 2.0L (152 mã lực, 187 Nm) kết hợp mô tơ điện (113 mã lực, 206 Nm) cho tổng công suất 186 mã lực.

Động cơ
Động cơ M20A-FXS hoàn toàn mới vận hành mạnh mẽ và hiệu quả hơn.

Hộp số
Toyota Innova Cross 2023 sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT cho khả năng tăng tốc mượt mà, vận hành êm ái.

Mức tiêu hao nhiên liệu Innova Cross
Toyota Innova Cross mức tiêu hao nhiên liệu trung bình khoảng từ 7.2L/100km đường hỗn hợp.
TÍNH NĂNG AN TOÀN TOYOTA INNOVA

Sở hữu hàng loạt trang bị an toàn cao cấp
Toyota Innova Cross 2023 được trang bị hệ thống an toàn Toyota Safety Sense trên bản Hybrid, với loạt tính năng hiện đại gồm: Cảnh báo lệch làn & hỗ trợ giữ làn đường, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, giám sát áp suất lốp, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, phanh khẩn cấp tự động

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Cảnh báo người lái khi có xe di chuyển trong vùng mù (vị trí không quan sát được qua gương chiếu hậu ngoài xe) giúp xe vận hành an toàn hơn đặc biệt khi chuyển làn.

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Khi lùi từ vị trí đỗ, hệ thống sẽ phát hiện các xe di chuyển đến gần từ phía sau và còi báo hiệu sẽ kêu để cảnh báo hỗ trợ người lái lùi xe an toàn.

Đèn chiếu xa tự động (AHB)
Là hệ thống an toàn chủ động giúp cải thiện tầm nhìn của người lái vào ban đêm. Hệ thống có thể tự động chuyển từ chế độ chiếu xa sang chiếu gần khi phát hiện các xe đi ngược chiều, xe đi phía trước và tự động trở về chế độ chiếu xa khi không còn xe đi ngược chiều và

Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
Là công nghệ an toàn chủ động sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước cùng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước. Đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.

Camera toàn cảnh 360
Hỗ trợ người lái xe an toàn bằng cách giúp người lái quan sát rõ các chướng ngại vật, từ đó tránh được những va chạm không đáng có khi di chuyển hoặc đỗ xe trong khu vực hẹp.

Túi khí
Hệ thống 6 túi khí giúp bảo vệ người lái và các hành khách trên xe trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường(LTA)
Hệ thống cả
nh báo người lái bằng chuông báo và đèn cảnh báo khi xe bắt đầu rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ từ người lái. Hệ thống cũng có thể kích hoạt hỗ trợ người lái để chiều chỉnh bánh

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Là hệ thống an toàn chủ động, khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
HÌNH ẢNH INNOVA CROSS 2024

T

n

o

y

t

I

a

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| INNOVA CROSS HEV | INNOVA CROSS | |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4755 x 1850 x 1790 | 4755 x 1850 x 1790 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 | 2850 |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1525/1520 | 1525/1520 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 167 | 170 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.67 | 5.67 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1175 | 1285 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1575 | 1705 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 | 36 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 471 | 466 |
| Loại động cơ | M20A-FKS | M20A-FXS |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1987 | 1987 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Công suất tối đa (kw)hp@rpm | 112(150)@6000 | 128(172)@6600 |
| Mô men xoắn tối đa Nm@rpm | 188@4400-5200 | 205@4500-4900 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
| Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị | 4.35 | 8.7 |
| Tiêu thụ nhiên liệu Ngoài đô thị | 5.26 | 6.3 |
| Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp | 4.92 | 7.2 |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp | Số tự động vô cấp |
| Chế độ lái | 3 chế độ (Eco/Normal/Power) | 3 chế độ (Eco/Normal/Power) |
| Trước | Treo độc lập | Treo độc lập |
| Sau | Thanh dầm xoắn | Thanh dầm xoắn |
| Kích thước lốp | 225/50R18 | 215/60R17 |
| Trước | Đĩa | Đĩa |
| Sau | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống an toàn Toyota | Cảnh báo tiền va chạm
Cảnh báo lệch làn đường & hỗ trợ giữ làn Đèn chiếu xa tự động Kiểm soát vận hành chân ga Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành Điều khiển hành trình chủ động |
Không có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | Không |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có | Có |
MÀU XE
Bạc 1D6
Đen 218
Nâu đồng 4V8
Trắng ngọc trai 089
Xanh ánh đen 1H2






















